XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在眼前 đọc là zài yǎn qián, nghĩa là bây giờ; hiện tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在眼前

[zài yǎn qián] [TẠI 眼 前]

bây giờ; hiện tại

事实摆在眼前,无须再做解释。

shì shí bǎi zài yǎn qián, wú xū zài zuò jiě shì.

Sự thật rành rành trước mắt, không cần phải giải thích thêm nữa.

手电筒的光在眼前晃了一下。

shǒu diàn tǒng de guāng zài yǎn qián huàng le yí xià.

Ánh đèn pin rọi qua trước mắt một cái.

事实摆在眼前,他不再试图分辨。

shì shí bǎi zài yǎn qián, tā bú zài shì tú fēn biàn.

Sự thật đã rành rành trước mắt, anh ấy không cố gắng biện bạch nữa.

Hỏi đáp về từ 在眼前

在眼前 nghĩa là gì?

在眼前 (zài yǎn qián) nghĩa là bây giờ; hiện tại.

Cách viết 在眼前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 眼, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在眼前?

Thường gặp: 近在眼前 (jìn zài yǎn qián) – ngay trước mắt.