近在眼前
[jìn zài yǎn qián] [近 TẠI 眼 前]
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
近在眼前 đọc là jìn zài yǎn qián, nghĩa là ngay trước mắt; ngay trước mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn zài yǎn qián] [近 TẠI 眼 前]
ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
近在眼前 (jìn zài yǎn qián) nghĩa là ngay trước mắt; ngay trước mặt.
Viết lần lượt từng chữ 近, 在, 眼, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.