信孚中外
[xìn fú zhōng wài] [信 孚 TRUNG 外]
được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
信孚中外 đọc là xìn fú zhōng wài, nghĩa là được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìn fú zhōng wài] [信 孚 TRUNG 外]
được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
信孚中外 (xìn fú zhōng wài) nghĩa là được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 信, 孚, 中, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.