Viết lần lượt từng nét của chữ 孚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 孚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 道孚 (dào fú) – huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…; 道孚县 (dào fú xiàn) – huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…; 不孚众望 (bù fú zhòng wàng) – không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); 信孚中外 (xìn fú zhōng wài) – được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ); 深孚众望 (shēn fú zhòng wàng) – được lòng tin của mọi người.