XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孚 đọc là fú, nghĩa là tin tưởng; tin vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 孚

孚 nghĩa là gì?

孚 (fú) nghĩa là tin tưởng; tin vào.

Cách viết chữ 孚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 孚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 道孚 (dào fú) – huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…; 道孚县 (dào fú xiàn) – huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…; 不孚众望 (bù fú zhòng wàng) – không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); 信孚中外 (xìn fú zhōng wài) – được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ); 深孚众望 (shēn fú zhòng wàng) – được lòng tin của mọi người.