不孚众望
[bù fú zhòng wàng] [BẤT 孚 众 望]
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
不孚众望 đọc là bù fú zhòng wàng, nghĩa là không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù fú zhòng wàng] [BẤT 孚 众 望]
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
不孚众望 (bù fú zhòng wàng) nghĩa là không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng.
Viết lần lượt từng chữ 不, 孚, 众, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.