XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

派定 đọc là pài dìng, nghĩa là tin tưởng; bị thuyết phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 派定

派定 nghĩa là gì?

派定 (pài dìng) nghĩa là tin tưởng; bị thuyết phục.

Cách viết 派定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 派, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.