信奉 đọc là xìn fèng, nghĩa là tin tưởng; tin vào (điều gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信奉
信奉 nghĩa là gì?
信奉 (xìn fèng) nghĩa là tin tưởng; tin vào (điều gì đó).
Cách viết 信奉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 奉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.