XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

置信 đọc là zhì xìn, nghĩa là tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

置信

[zhì xìn] [置 信]

tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

云离我们这么近,好像伸手就能触碰到,真是难以置信。

yún lí wǒ men zhè me jìn, hǎo xiàng shēn shǒu jiù néng chù pèng dào, zhēn shì nán yǐ zhì xìn.

Mây ở gần chúng ta như vậy, cứ như đưa tay ra là có thể chạm vào, thật khó tin.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

这个奇迹发生得让人难以置信。

zhè ge qí jì fā shēng de ràng rén nán yǐ zhì xìn.

Kỳ tích này xảy ra khiến người ta khó mà tin nổi.

没错,以前我们一直缺乏这种高置信度的连续观测数据。

méi cuò, yǐ qián wǒ men yì zhí quē fá zhè zhǒng gāo zhì xìn dù de lián xù guān cè shù jù.

Đúng vậy, trước đây chúng ta luôn thiếu dữ liệu quan sát liên tục có độ tin cậy cao như thế này.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 置信

置信 nghĩa là gì?

置信 (zhì xìn) nghĩa là tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.).

Cách viết 置信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 置, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 置信?

Thường gặp: 难以置信 (nán yǐ zhì xìn) – khó tin; 置信限 (zhì xìn xiàn) – giới hạn tin cậy (toán học); 不可置信 (bù kě zhì xìn) – không thể tin được; 置信区间 (zhì xìn qū jiān) – (thống kê) khoảng tin cậy; 置信水平 (zhì xìn shuǐ píng) – mức độ tin cậy (toán học); 置信系数 (zhì xìn xì shù) – hệ số tin cậy (toán).