XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信服 đọc là xìn fú, nghĩa là tin tưởng; tin vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信服

[xìn fú] [信 服]

tin tưởng; tin vào; có niềm tin

确实,没有量化数据,仅凭古籍很难让人信服。

què shí, méi yǒu liáng huà shù jù, jǐn píng gǔ jí hěn nán ràng rén xìn fú.

Đúng vậy, không có dữ liệu định lượng, chỉ dựa vào sách cổ thì khó khiến người ta tin phục.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

这种笼统的说法无法令人信服。

zhè zhǒng lǒng tǒng de shuō fǎ wú fǎ lìng rén xìn fú.

Cách nói chung chung này không đủ sức thuyết phục.

我们对比了竞品测试数据,突出的优势令人信服。

wǒ men duì bǐ le jìng pǐn cè shì shù jù, tū chū de yōu shì lìng rén xìn fú.

Bọn em đã so sánh dữ liệu thử nghiệm của đối thủ, ưu thế nổi bật khiến người ta tin phục.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

Hỏi đáp về từ 信服

信服 nghĩa là gì?

信服 (xìn fú) nghĩa là tin tưởng; tin vào.

Cách viết 信服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信服?

Thường gặp: 使人信服 (shǐ rén xìn fú) – thuyết phục; 通信服务 (tōng xìn fú wù) – dịch vụ truyền thông.