XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通信服务 đọc là tōng xìn fú wù, nghĩa là dịch vụ truyền thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通信服务

[tōng xìn fú wù] [通 信 服 务]

dịch vụ truyền thông

这家电讯企业推出了全新的通信服务。

zhè jiā diàn xùn qǐ yè tuī chū le quán xīn de tōng xìn fú wù.

Doanh nghiệp viễn thông này đã ra mắt dịch vụ thông tin mới.

这家电讯公司为偏远地区提供了稳定的通信服务。

zhè jiā diàn xùn gōng sī wèi piān yuǎn dì qū tí gōng le wěn dìng de tōng xìn fú wù.

Công ty viễn thông này cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc ổn định cho vùng sâu vùng xa.

Hỏi đáp về từ 通信服务

通信服务 nghĩa là gì?

通信服务 (tōng xìn fú wù) nghĩa là dịch vụ truyền thông.

Cách viết 通信服务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 信, 服, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.