XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信赖 đọc là xìn lài, nghĩa là tin tưởng; tin cậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

信赖【信賴】

[xìn lài] [信 赖]

tin tưởng; tin cậy

信任并依靠。

这家老字号企业凭借过硬的产品质量赢得了广大客户的信赖。

zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè píng jiè guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng yíng dé le guǎng dà kè hù de xìn lài.

Doanh nghiệp lâu năm này nhờ chất lượng sản phẩm xuất sắc đã giành được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng.

lòng tin cậy; sự tin tưởng

指信任依靠的情感或态度。

消费者的信赖是品牌立足的根本。

xiāo fèi zhě de xìn lài shì pǐn pái lì zú de gēn běn.

Sự tin cậy của người tiêu dùng là nền tảng để thương hiệu đứng vững.

消费者往往更信赖知名品牌的质量。

xiāo fèi zhě wǎng wǎng gèng xìn lài zhī míng pǐn pái de zhì liàng.

Người tiêu dùng thường tin tưởng chất lượng của các thương hiệu nổi tiếng hơn.

Hỏi đáp về từ 信赖

信赖 nghĩa là gì?

信赖 (xìn lài) nghĩa là tin tưởng; tin cậy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 信赖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 赖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信赖?

Thường gặp: 信赖区间 (xìn lài qū jiān) – (thống kê) khoảng tin cậy; 值得信赖 (zhí de xìn lài) – đáng tin cậy.