XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深信 đọc là shēn xìn, nghĩa là tin tưởng vững chắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

深信

[shēn xìn] [深 信]

tin tưởng vững chắc

坚决地相信,毫无怀疑。

我们深信只要坚持努力,就一定能克服难关。

wǒ men shēn xìn zhǐ yào jiān chí nǔ lì, jiù yí dìng néng kè fú nán guān.

Chúng tôi tin tưởng chắc chắn rằng chỉ cần kiên trì nỗ lực thì nhất định vượt qua được khó khăn.

而且平台算法还会持续推送同类观点,让人深信不疑。

ér qiě píng tái suàn fǎ hái huì chí xù tuī sòng tóng lèi guān diǎn, ràng rén shēn xìn bù yí.

Hơn nữa thuật toán của nền tảng còn liên tục gợi ý quan điểm tương tự, khiến người ta tin sái cổ.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 深信

深信 nghĩa là gì?

深信 (shēn xìn) nghĩa là tin tưởng vững chắc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 深信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深信?

Thường gặp: 深信不疑 (shēn xìn bù yí) – tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ).