XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深信不疑 đọc là shēn xìn bù yí, nghĩa là tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深信不疑

[shēn xìn bù yí] [深 信 BẤT 疑]

tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó

而且平台算法还会持续推送同类观点,让人深信不疑。

ér qiě píng tái suàn fǎ hái huì chí xù tuī sòng tóng lèi guān diǎn, ràng rén shēn xìn bù yí.

Hơn nữa thuật toán của nền tảng còn liên tục gợi ý quan điểm tương tự, khiến người ta tin sái cổ.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 深信不疑

深信不疑 nghĩa là gì?

深信不疑 (shēn xìn bù yí) nghĩa là tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó.

Cách viết 深信不疑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 信, 不, 疑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.