深孚众望
[shēn fú zhòng wàng] [深 孚 众 望]
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích
深孚众望 đọc là shēn fú zhòng wàng, nghĩa là được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn fú zhòng wàng] [深 孚 众 望]
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích
深孚众望 (shēn fú zhòng wàng) nghĩa là được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích.
Viết lần lượt từng chữ 深, 孚, 众, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.