Chữ 谀 đọc là yú, nghĩa là tâng bốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谀
[yú]
tâng bốc
Hỏi đáp về chữ 谀
谀 nghĩa là gì?
谀 (yú) nghĩa là tâng bốc.
Cách viết chữ 谀 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 谀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 谀 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 谀辞 (yú cí) – lời tâng bốc; 阿谀 (ē yú) – nịnh nọt; 面谀 (miàn yú) – khen ngợi ai đó trước mặt; 阿谀奉承 (ē yú fèng chéng) – nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ).