XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佞 đọc là nìng, nghĩa là tâng bốc; xu nịnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 佞

佞 nghĩa là gì?

佞 (nìng) nghĩa là tâng bốc; xu nịnh.

Cách viết chữ 佞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 佞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不佞 (bù nìng) – không khéo nói; 奸佞 (jiān nìng) – xảo quyệt và nịnh nọt; 谗佞 (chán nìng) – nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác.