Chữ 佞 đọc là nìng, nghĩa là tâng bốc; xu nịnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
佞
[nìng]
tâng bốc; xu nịnh
Hỏi đáp về chữ 佞
佞 nghĩa là gì?
佞 (nìng) nghĩa là tâng bốc; xu nịnh.
Cách viết chữ 佞 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 佞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 佞 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 不佞 (bù nìng) – không khéo nói; 奸佞 (jiān nìng) – xảo quyệt và nịnh nọt; 谗佞 (chán nìng) – nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác.