媚俗
[mèi sú] [媚 俗]
chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị; mang tính thương mại
媚俗 đọc là mèi sú, nghĩa là chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèi sú] [媚 俗]
chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị; mang tính thương mại
媚俗 (mèi sú) nghĩa là chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị.
Viết lần lượt từng chữ 媚, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.