冰皮月饼
[bīng pí yuè bǐng] [冰 皮 NGUYỆT 饼]
bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)
冰皮月饼 đọc là bīng pí yuè bǐng, nghĩa là bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng pí yuè bǐng] [冰 皮 NGUYỆT 饼]
bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)
冰皮月饼 (bīng pí yuè bǐng) nghĩa là bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống).
Viết lần lượt từng chữ 冰, 皮, 月, 饼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.