XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意料 đọc là yì liào, nghĩa là dự đoán; mong đợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

意料

[yì liào] [意 料]

dự đoán; mong đợi; sự mong đợi

事先对情况进行估计或猜想

比赛的结果完全出乎大家的意料。

bǐ sài de jié guǒ wán quán chū hū dà jiā de yì liào.

Kết quả trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.

完全没有,结局有点出乎我的意料呢。

wán quán méi yǒu, jié jú yǒu diǎn chū hū wǒ de yì liào ne.

Hoàn toàn không, kết phim có chút nằm ngoài dự đoán của tớ đấy.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

他做出了一个出人意料的决定。

tā zuò chū le yí gè chū rén yì liào de jué dìng.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định ngoài dự đoán.

意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?

yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?

Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về từ 意料

意料 nghĩa là gì?

意料 (yì liào) nghĩa là dự đoán; mong đợi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 意料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意料?

Thường gặp: 出人意料 (chū rén yì liào) – không ngờ tới (thành ngữ); 意料之外 (yì liào zhī wài) – (thành ngữ) trái với dự đoán; 出乎意料 (chū hū yì liào) – vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); 意料之中 (yì liào zhī zhōng) – không có gì ngạc nhiên.