XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出乎意料 đọc là chū hū yì liào, nghĩa là vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出乎意料

[chū hū yì liào] [出 乎 意 料]

vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới

电影的情节变化很快,出乎意料。

diàn yǐng de qíng jié biàn huà hěn kuài, chū hū yì liào.

Tình tiết phim thay đổi rất nhanh, bất ngờ ngoài dự tính.

听到这个出乎意料的坏消息,所有人都露出了惊讶的神情。

tīng dào zhè ge chū hū yì liào de huài xiāo xī, suǒ yǒu rén dōu lù chū le jīng yà de shén qíng.

Nghe được tin dữ bất ngờ này, tất cả mọi người đều lộ vẻ mặt kinh ngạc.

Hỏi đáp về từ 出乎意料

出乎意料 nghĩa là gì?

出乎意料 (chū hū yì liào) nghĩa là vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới.

Cách viết 出乎意料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 乎, 意, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.