XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通意外 đọc là jiāo tōng yì wài, nghĩa là tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交通意外

[jiāo tōng yì wài] [交 通 意 外]

tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi

发生了一起令人恐怖的交通意外。

fā shēng le yì qǐ lìng rén kǒng bù de jiāo tōng yì wài.

Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông kinh hoàng.

这里发生了一起交通意外。

zhè lǐ fā shēng le yì qǐ jiāo tōng yì wài.

Ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

他在交通意外中身受重伤,被紧急送往医院抢救。

tā zài jiāo tōng yì wài zhōng shēn shòu zhòng shāng, bèi jǐn jí sòng wǎng yī yuàn qiǎng jiù.

Anh ấy bị thương nặng trong tai nạn giao thông và được đưa đi cấp cứu gấp tại bệnh viện.

Hỏi đáp về từ 交通意外

交通意外 nghĩa là gì?

交通意外 (jiāo tōng yì wài) nghĩa là tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi.

Cách viết 交通意外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 意, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.