XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意外事故 đọc là yì wài shì gù, nghĩa là tai nạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

意外事故

[yì wài shì gù] [意 外 事 故]

tai nạn

警方初步认定这是一起意外事故。

jǐng fāng chū bù rèn dìng zhè shì yì qǐ yì wài shì gù.

Cảnh sát ban đầu xác định đây là một vụ tai nạn ngoài ý muốn.

经过全面调查,警方判定这是一起意外事故。

jīng guò quán miàn diào chá, jǐng fāng pàn dìng zhè shì yì qǐ yì wài shì gù.

Sau khi điều tra toàn diện, cảnh sát phán quyết đây là một vụ tai nạn ngoài ý muốn.

因发生意外事故,警方紧急封锁了这条主要路段。

yīn fā shēng yì wài shì gù, jǐng fāng jǐn jí fēng suǒ le zhè tiáo zhǔ yào lù duàn.

Do xảy ra sự cố bất ngờ, cảnh sát đã khẩn cấp phong tỏa đoạn đường chính này.

Hỏi đáp về từ 意外事故

意外事故 nghĩa là gì?

意外事故 (yì wài shì gù) nghĩa là tai nạn.

Cách viết 意外事故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 外, 事, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.