寂然
[jì rán] [寂 然]
im lặng; yên tĩnh
寂然 đọc là jì rán, nghĩa là im lặng; yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
寂然 (jì rán) nghĩa là im lặng; yên tĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 寂, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 满坐寂然 (mǎn zuò jì rán) – cả khán phòng im lặng chờ đợi.