XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寂然 đọc là jì rán, nghĩa là im lặng; yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 寂然

寂然 nghĩa là gì?

寂然 (jì rán) nghĩa là im lặng; yên tĩnh.

Cách viết 寂然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寂, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寂然?

Thường gặp: 满坐寂然 (mǎn zuò jì rán) – cả khán phòng im lặng chờ đợi.