XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉寂 đọc là chén jì, nghĩa là im lặng; tĩnh lặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沉寂

[chén jì] [沉 寂]

im lặng; tĩnh lặng

听你这么一说,我顿悟了,结合实地观察确实能让沉寂的文字活起来。

tīng nǐ zhè me yì shuō, wǒ dùn wù le, jié hé shí dì guān chá què shí néng ràng chén jì de wén zì huó qǐ lái.

Nghe bạn nói thế mình vỡ lẽ rồi, kết hợp quan sát thực địa quả thực có thể làm cho văn tự chìm lặng trở nên sống động.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

这座火山在沉寂多年后突然爆发了。

zhè zuò huǒ shān zài chén jì duō nián hòu tū rán bào fā le.

Ngọn núi lửa này đột ngột phun trào sau nhiều năm im lìm.

Hỏi đáp về từ 沉寂

沉寂 nghĩa là gì?

沉寂 (chén jì) nghĩa là im lặng; tĩnh lặng.

Cách viết 沉寂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 寂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.