XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前方 đọc là qián fāng, nghĩa là phía trước; mặt trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

前方

[qián fāng] [前 方]

phía trước; mặt trước

接近正前方的空间或方位。

前方道路正在施工,所有车辆请减速慢行。

qián fāng dào lù zhèng zài shī gōng, suǒ yǒu chē liàng qǐng jiǎn sù màn xíng.

Phía trước đang làm đường, tất cả phương tiện xin hãy giảm tốc đi chậm.

前方禁止掉头,请继续往前走。

qián fāng jìn zhǐ diào tóu, qǐng jì xù wǎng qián zǒu.

Phía trước cấm quay đầu, xin vui lòng tiếp tục đi thẳng.

请和前方的车辆保持安全距离。

qǐng hé qián fāng de chē liàng bǎo chí ān quán jù lí.

Xin vui lòng giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

士兵们顽强守住了前方的阵地。

shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.

Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.

Hỏi đáp về từ 前方

前方 nghĩa là gì?

前方 (qián fāng) nghĩa là phía trước; mặt trước. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 前方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前方?

Thường gặp: 前方高能 (qián fāng gāo néng) – (tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiế….