XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后方 đọc là hòu fāng, nghĩa là phía sau; xa phía sau tiền tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后方

[hòu fāng] [后 方]

phía sau; xa phía sau tiền tuyến

终审阶段需核实项目报告无误,经部门主管签字认可后方可归档。

zhōng shěn jiē duàn xū hé shí xiàng mù bào gào wú wù, jīng bù mén zhǔ guǎn qiān zì rèn kě hòu fāng kě guī dàng.

Giai đoạn thẩm định cuối cần xác nhận báo cáo dự án không có sai sót, sau khi được trưởng bộ phận ký duyệt mới được lưu trữ.

Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện

我军派出精锐部队抄袭敌军后方。

wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.

Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.

前线物资短缺,急需后方的物资支援。

qián xiàn wù zī duǎn quē, jí xū hòu fāng de wù zī zhī yuán.

Tuyến trước thiếu thốn vật tư, rất cần sự chi viện vật tư từ hậu phương.

Hỏi đáp về từ 后方

后方 nghĩa là gì?

后方 (hòu fāng) nghĩa là phía sau; xa phía sau tiền tuyến.

Cách viết 后方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.