XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在后 đọc là zài hòu, nghĩa là phía sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在后

[zài hòu] [TẠI 后]

phía sau

两个同学在后面。

liǎng gè tóng xué zài hòu miàn.

Hai bạn học ở phía sau ạ.

Trong bài: Chuẩn bị ly uống trà · 个 / 本 / 杯

爷爷去世后葬在后山的祖坟里。

yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.

Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.

所以我建议在后期的评估体系中,正式加入文化认同度指标。

suǒ yǐ wǒ jiàn yì zài hòu qī de píng gū tǐ xì zhōng, zhèng shì jiā rù wén huà rèn tóng dù zhǐ biāo.

Cho nên mình đề xuất trong hệ thống đánh giá hậu kỳ, chính thức thêm vào chỉ số bản sắc văn hóa.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

Hỏi đáp về từ 在后

在后 nghĩa là gì?

在后 (zài hòu) nghĩa là phía sau.

Cách viết 在后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在后?

Thường gặp: 好戏还在后头 (hǎo xì hái zài hòu tou) – phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến.