帡幪 đọc là píng méng, nghĩa là (văn học) lều; che chở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 帡幪
帡幪 nghĩa là gì?
帡幪 (píng méng) nghĩa là (văn học) lều; che chở.
Cách viết 帡幪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 帡, 幪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.