倾覆 đọc là qīng fù, nghĩa là bị lật; bị sụp đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倾覆
倾覆 nghĩa là gì?
倾覆 (qīng fù) nghĩa là bị lật; bị sụp đổ.
Cách viết 倾覆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倾, 覆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 倾覆?
Thường gặp: 抗倾覆 (kàng qīng fù) – chống lật.