接受者
[jiē shòu zhě] [接 受 者]
người nhận; người tiếp nhận
接受者 đọc là jiē shòu zhě, nghĩa là người nhận; người tiếp nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē shòu zhě] [接 受 者]
người nhận; người tiếp nhận
接受者 (jiē shòu zhě) nghĩa là người nhận; người tiếp nhận.
Viết lần lượt từng chữ 接, 受, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.