获得者
[huò dé zhě] [获 得 者]
người nhận
他是历届比赛中最年轻的冠军获得者。
tā shì lì jiè bǐ sài zhōng zuì nián qīng de guàn jūn huò dé zhě.Anh ấy là nhà vô địch trẻ tuổi nhất trong tất cả các kỳ thi đấu trước đây.
获得者 đọc là huò dé zhě, nghĩa là người nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò dé zhě] [获 得 者]
người nhận
他是历届比赛中最年轻的冠军获得者。
tā shì lì jiè bǐ sài zhōng zuì nián qīng de guàn jūn huò dé zhě.Anh ấy là nhà vô địch trẻ tuổi nhất trong tất cả các kỳ thi đấu trước đây.
获得者 (huò dé zhě) nghĩa là người nhận.
Viết lần lượt từng chữ 获, 得, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.