XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上款 đọc là shàng kuǎn, nghĩa là người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上款

上款 nghĩa là gì?

上款 (shàng kuǎn) nghĩa là người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp.

Cách viết 上款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.