上款
[shàng kuǎn] [上 款]
người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
上款 đọc là shàng kuǎn, nghĩa là người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng kuǎn] [上 款]
người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
上款 (shàng kuǎn) nghĩa là người nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp.
Viết lần lượt từng chữ 上, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.