XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得主 đọc là dé zhǔ, nghĩa là người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

得主

[dé zhǔ] [得 主]

người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)

你觉得主要阻力是在资金来源上吗?

nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?

Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

确实如此。那你觉得主要原因是什么呢?

què shí rú cǐ. nà nǐ jué de zhǔ yào yuán yīn shì shén me ne?

Đúng là như vậy. Vậy em cảm thấy nguyên nhân chủ yếu là gì?

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

别担心,你得主动打破社交舒适圈,多跟本地人交流。

bié dān xīn, nǐ děi zhǔ dòng dǎ pò shè jiāo shū shì quān, duō gēn běn dì rén jiāo liú.

Đừng lo, cậu phải chủ động bước ra khỏi vùng an toàn giao tiếp, giao lưu nhiều hơn với người bản địa.

Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học

Hỏi đáp về từ 得主

得主 nghĩa là gì?

得主 (dé zhǔ) nghĩa là người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi).

Cách viết 得主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 得主?

Thường gặp: 奖得主 (jiǎng dé zhǔ) – người nhận giải.