XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滔 đọc là tāo, nghĩa là (hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滔

[tāo]

(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết

他一聊起足球就滔滔不绝。

tā yì liáo qǐ zú qiú jiù tāo tāo bù jué.

Anh ấy hễ nói về bóng đá là thao thao bất tuyệt.

会议上他滔滔不绝地阐述了自己的观点。

huì yì shàng tā tāo tāo bù jué dì chǎn shù le zì jǐ de guān diǎn.

Tại cuộc họp, anh ấy đã trình bày quan điểm của mình một cách lưu loát không ngừng.

侵略军在战争中无恶不作,犯下了滔天罪行。

qīn lüè jūn zài zhàn zhēng zhōng wú è bú zuò, fàn xià le tāo tiān zuì xíng.

Quân xâm lược làm đủ mọi điều ác trong chiến tranh, phạm phải tội ác tày trời.

Hỏi đáp về chữ 滔

滔 nghĩa là gì?

滔 (tāo) nghĩa là (hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt.

Cách viết chữ 滔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滔 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) – (thành ngữ) nói liên tục; 滔天 (tāo tiān) – (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; 滔滔 (tāo tāo) – cuồn cuộn; 黄滔 (huáng tāo) – Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường; 万恶滔天 (wàn è tāo tiān) – (thành ngữ) tội ác ngập trời; 洪水滔滔 (hóng shuǐ tāo tāo) – (thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng.