XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滔天 đọc là tāo tiān, nghĩa là (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滔天

[tāo tiān] [滔 天]

(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn

侵略军在战争中无恶不作,犯下了滔天罪行。

qīn lüè jūn zài zhàn zhēng zhōng wú è bú zuò, fàn xià le tāo tiān zuì xíng.

Quân xâm lược làm đủ mọi điều ác trong chiến tranh, phạm phải tội ác tày trời.

Hỏi đáp về từ 滔天

滔天 nghĩa là gì?

滔天 (tāo tiān) nghĩa là (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo.

Cách viết 滔天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滔, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滔天?

Thường gặp: 万恶滔天 (wàn è tāo tiān) – (thành ngữ) tội ác ngập trời; 滔天大罪 (tāo tiān dà zuì) – tội ác tày trời; 罪恶滔天 (zuì è tāo tiān) – (thành ngữ) phạm tội ác tày trời.