XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滔滔 đọc là tāo tāo, nghĩa là cuồn cuộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滔滔

[tāo tāo] [滔 滔]

cuồn cuộn

他一聊起足球就滔滔不绝。

tā yì liáo qǐ zú qiú jiù tāo tāo bù jué.

Anh ấy hễ nói về bóng đá là thao thao bất tuyệt.

会议上他滔滔不绝地阐述了自己的观点。

huì yì shàng tā tāo tāo bù jué dì chǎn shù le zì jǐ de guān diǎn.

Tại cuộc họp, anh ấy đã trình bày quan điểm của mình một cách lưu loát không ngừng.

提起自己的专业研究,他总是滔滔不绝地讲个不停。

tí qǐ zì jǐ de zhuān yè yán jiū, tā zǒng shì tāo tāo bù jué dì jiǎng gè bù tíng.

Nhắc đến nghiên cứu chuyên môn của mình, anh ấy luôn thao thao bất tuyệt nói không ngừng.

Hỏi đáp về từ 滔滔

滔滔 nghĩa là gì?

滔滔 (tāo tāo) nghĩa là cuồn cuộn.

Cách viết 滔滔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滔, 滔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滔滔?

Thường gặp: 滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) – (thành ngữ) nói liên tục; 洪水滔滔 (hóng shuǐ tāo tāo) – (thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng.