滚滚 đọc là gǔn gǔn, nghĩa là cuồn cuộn; lăn tròn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滚滚
滚滚 nghĩa là gì?
滚滚 (gǔn gǔn) nghĩa là cuồn cuộn; lăn tròn.
Cách viết 滚滚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滚, 滚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 滚滚?
Thường gặp: 圆滚滚 (yuán gǔn gǔn) – mũm mĩm; 硝烟滚滚 (xiāo yān gǔn gǔn) – (thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt; 财源滚滚 (cái yuán gǔn gǔn) – lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ).