财源滚滚 đọc là cái yuán gǔn gǔn, nghĩa là lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 财源滚滚
财源滚滚 nghĩa là gì?
财源滚滚 (cái yuán gǔn gǔn) nghĩa là lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền.
Cách viết 财源滚滚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 财, 源, 滚, 滚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.