圆滚滚
[yuán gǔn gǔn] [圆 滚 滚]
mũm mĩm
他不小心打翻了盘子,圆滚滚的豆子洒了一地。
tā bù xiǎo xīn dǎ fān le pán zi, yuán gǔn gǔn de dòu zǐ sǎ le yí dì.Cậu ấy vô tình làm lật đĩa, những hạt đậu tròn xoe rơi vãi đầy đất.
圆滚滚 đọc là yuán gǔn gǔn, nghĩa là mũm mĩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán gǔn gǔn] [圆 滚 滚]
mũm mĩm
他不小心打翻了盘子,圆滚滚的豆子洒了一地。
tā bù xiǎo xīn dǎ fān le pán zi, yuán gǔn gǔn de dòu zǐ sǎ le yí dì.Cậu ấy vô tình làm lật đĩa, những hạt đậu tròn xoe rơi vãi đầy đất.
圆滚滚 (yuán gǔn gǔn) nghĩa là mũm mĩm.
Viết lần lượt từng chữ 圆, 滚, 滚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.