胖乎乎
[pàng hū hū] [胖 乎 乎]
mũm mĩm
熊猫有着胖乎乎的身躯,非常可爱。
xióng māo yǒu zhe pàng hū hū de shēn qū, fēi cháng kě ài.Gấu trúc có thân hình mập mạp, vô cùng đáng yêu.
胖乎乎 đọc là pàng hū hū, nghĩa là mũm mĩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàng hū hū] [胖 乎 乎]
mũm mĩm
熊猫有着胖乎乎的身躯,非常可爱。
xióng māo yǒu zhe pàng hū hū de shēn qū, fēi cháng kě ài.Gấu trúc có thân hình mập mạp, vô cùng đáng yêu.
胖乎乎 (pàng hū hū) nghĩa là mũm mĩm.
Viết lần lượt từng chữ 胖, 乎, 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.