XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胖乎乎 đọc là pàng hū hū, nghĩa là mũm mĩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胖乎乎

[pàng hū hū] [胖 乎 乎]

mũm mĩm

熊猫有着胖乎乎的身躯,非常可爱。

xióng māo yǒu zhe pàng hū hū de shēn qū, fēi cháng kě ài.

Gấu trúc có thân hình mập mạp, vô cùng đáng yêu.

Hỏi đáp về từ 胖乎乎

胖乎乎 nghĩa là gì?

胖乎乎 (pàng hū hū) nghĩa là mũm mĩm.

Cách viết 胖乎乎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胖, 乎, 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.