XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肥厚 đọc là féi hòu, nghĩa là mũm mĩm; nhiều thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肥厚

肥厚 nghĩa là gì?

肥厚 (féi hòu) nghĩa là mũm mĩm; nhiều thịt.

Cách viết 肥厚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肥, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肥厚?

Thường gặp: 骨肥厚 (gǔ féi hòu) – chứng xương dày bất thường.