XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

割断 đọc là gē duàn, nghĩa là cắt đứt; chặt đứt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

割断

[gē duàn] [割 断]

cắt đứt; chặt đứt

这堵高墙割断了两国的往来。

zhè dǔ gāo qiáng gē duàn le liǎng guó de wǎng lái.

Bức tường cao này đã chia cắt sự qua lại giữa hai nước.

他用小刀把绳子割断了。

tā yòng xiǎo dāo bà shéng zi gē duàn le.

Anh ấy dùng dao nhỏ cắt đứt sợi dây.

无论走到哪里,血缘纽带总是无法割断的。

wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, xuè yuán niǔ dài zǒng shì wú fǎ gē duàn de.

Dù đi đến đâu, sợi dây huyết thống luôn không thể chia cắt.

Hỏi đáp về từ 割断

割断 nghĩa là gì?

割断 (gē duàn) nghĩa là cắt đứt; chặt đứt.

Cách viết 割断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 割, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.