XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔绝 đọc là gé jué, nghĩa là cắt đứt; cô lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隔绝

[gé jué] [隔 绝]

cắt đứt; cô lập; bị cô lập (khỏi thế giới)

您的意思是,用充氮控湿的微环境来隔绝氧化,停止纸张的劣化进程?

nín de yì sī shì, yòng chōng dàn kòng shī de wēi huán jìng lái gé jué yǎng huà, tíng zhǐ zhǐ zhāng de liè huà jìn chéng?

Ý thầy là, dùng môi trường vi khí hậu bơm nitơ kiểm soát ẩm để ngăn cách oxy hóa, chấm dứt tiến trình biến chất của giấy?

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về từ 隔绝

隔绝 nghĩa là gì?

隔绝 (gé jué) nghĩa là cắt đứt; cô lập.

Cách viết 隔绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隔绝?

Thường gặp: 与世隔绝 (yǔ shì gé jué) – bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ).