与世隔绝
[yǔ shì gé jué] [与 世 隔 绝]
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
与世隔绝 đọc là yǔ shì gé jué, nghĩa là bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ shì gé jué] [与 世 隔 绝]
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
与世隔绝 (yǔ shì gé jué) nghĩa là bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 与, 世, 隔, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.