XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分桃 đọc là fēn táo, nghĩa là đồng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 分桃

分桃 nghĩa là gì?

分桃 (fēn táo) nghĩa là đồng tính.

Cách viết 分桃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.