分桃
[fēn táo] [分 桃]
đồng tính
分桃 đọc là fēn táo, nghĩa là đồng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
分桃 (fēn táo) nghĩa là đồng tính.
Viết lần lượt từng chữ 分, 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.