同性相斥
[tóng xìng xiāng chì] [同 性 相 斥]
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
同性相斥 đọc là tóng xìng xiāng chì, nghĩa là các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng xìng xiāng chì] [同 性 相 斥]
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
同性相斥 (tóng xìng xiāng chì) nghĩa là các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau.
Viết lần lượt từng chữ 同, 性, 相, 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.