XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同性相斥 đọc là tóng xìng xiāng chì, nghĩa là các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同性相斥

同性相斥 nghĩa là gì?

同性相斥 (tóng xìng xiāng chì) nghĩa là các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau.

Cách viết 同性相斥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 性, 相, 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.