XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斥 đọc là chì, nghĩa là trách móc; khiển trách. Thuộc bộ Cân 斤. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斥

[chì]

trách móc; khiển trách; quở trách

首先不要排斥,要学会主动跟人工智能合作。

shǒu xiān bú yào pái chì, yào xué huì zhǔ dòng gēn rén gōng zhì néng hé zuò.

Trước hết đừng bài xích, cần học cách chủ động hợp tác cùng trí tuệ nhân tạo.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

经理严厉地呵斥了迟到的员工。

jīng lǐ yán lì dì hē chì le chí dào de yuán gōng.

Giám đốc nghiêm khắc quở trách nhân viên đi muộn.

好的,我打算把这种反思写进论文,驳斥那些极端的环境工程至上论。

hǎo de, wǒ dǎ suàn bǎ zhè zhǒng fǎn sī xiě jìn lùn wén, bó chì nà xiē jí duān de huán jìng gōng chéng zhì shàng lùn.

Vâng, em dự định đưa phản tư này vào luận văn để bác bỏ các thuyết cực đoan coi trọng công trình môi trường trên hết.

Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái

Hỏi đáp về chữ 斥

斥 nghĩa là gì?

斥 (chì) nghĩa là trách móc; khiển trách.

Cách viết chữ 斥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斥 thuộc bộ Cân (斤).

Chữ 斥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 排斥 (pái chì) – từ chối; 严斥 (yán chì) – quở trách; 互斥 (hù chì) – loại trừ lẫn nhau; 充斥 (chōng chì) – đầy rẫy; 呵斥 (hē chì) – quở trách; 喝斥 (hè chì) – quát mắng.