XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呵斥 đọc là hē chì, nghĩa là quở trách; mắng mỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呵斥

[hē chì] [呵 斥]

quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥 (hè chì)

经理严厉地呵斥了迟到的员工。

jīng lǐ yán lì dì hē chì le chí dào de yuán gōng.

Giám đốc nghiêm khắc quở trách nhân viên đi muộn.

Hỏi đáp về từ 呵斥

呵斥 nghĩa là gì?

呵斥 (hē chì) nghĩa là quở trách; mắng mỏ.

Cách viết 呵斥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呵, 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.