XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充斥 đọc là chōng chì, nghĩa là đầy rẫy; ngập tràn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

充斥

[chōng chì] [充 斥]

đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn

网络上充斥着五花八门的信息,需要仔细甄别。

wǎng luò shàng chōng chì zhe wǔ huā bā mén de xìn xī, xū yào zǐ xì zhēn bié.

Trên mạng tràn ngập đủ các loại thông tin muôn hình vạn trạng, cần phải phân biệt kỹ càng.

网络上充斥着各类信息,我们需要学会判断真假。

wǎng luò shàng chōng chì zhe gè lèi xìn xī, wǒ men xū yào xué huì pàn duàn zhēn jiǎ.

Trên mạng tràn ngập đủ loại thông tin, chúng ta cần học cách phân định đúng sai thật giả.

网络空间充斥着形形色色的信息,我们需要提高辨别真伪的能力。

wǎng luò kōng jiān chōng chì zhe xíng xíng sè sè de xìn xī, wǒ men xū yào tí gāo biàn bié zhēn wěi de néng lì.

Không gian mạng tràn ngập đủ loại thông tin, chúng ta cần nâng cao khả năng phân biệt thật giả.

Hỏi đáp về từ 充斥

充斥 nghĩa là gì?

充斥 (chōng chì) nghĩa là đầy rẫy; ngập tràn.

Cách viết 充斥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.