喝斥 đọc là hè chì, nghĩa là quát mắng; mắng nhiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喝斥
喝斥 nghĩa là gì?
喝斥 (hè chì) nghĩa là quát mắng; mắng nhiếc.
Cách viết 喝斥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喝, 斥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.